BPDV - KH Doanh Nghiệp

 
 
A.  MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN
  KHOẢN MỤC THU PHÍ MỨC PHÍ TỐI THIỂU TỐI ĐA
1 Mở tài khoản Miễn phí    
  Số dư tối thiểu duy trì tài khoản      
- Đồng Việt Nam
200.000 VNĐ    
- Dollar Mỹ
50 USD    
- Ngoại tệ khác
Không duy trì số dư  
2 Phí duy trì tài khoản (khi số dư bình quân năm dưới mức tối thiểu)
 
- Đồng Việt Nam
100.000 VNĐ/năm
- Dollar Mỹ
USD tương đương 100.000 VNĐ/năm
3 Đóng tài khoản (trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở)      
 
- Đồng Việt Nam
20.000 VNĐ    
 
- Ngoại tệ 
2USD     
4 Mở lại tài khoản Miễn phí    
 
 
 
B. GIAO DỊCH VNĐ
I. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN THANH TOÁN
1 GIAO DỊCH TIỀN MẶT      
  1.1 Nộp tiền  mặt vào tài khoản      
     Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản Miễn phí    
   Khác tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản      
        - Nộp vào TK chính chủ TK 0.01%    10.000VNĐ 300.000VNĐ
        - Nộp vào TK người khác 0.02%    10.000VNĐ 1.000.000VNĐ
        - Nộp tiền trả nợ gốc hoặc lãi vay Miễn phí    
  1.2 Rút tiền mặt từ tài khoản           
    Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản Miễn phí    
  Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản 0.02%    10.000VNĐ 1.000.000VNĐ
  Lưu ý:      
  Trường hợp rút tiền mặt  cùng Tỉnh/Thành phố  trong vòng hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK thu thêm phí kiểm đếm 0.02%    10.000VNĐ 1.000.000VNĐ
  Trường hợp rút tiền mặt  khác Tỉnh/Thành phố  nơi mở TK trong vòng hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền  0.03%    20.000VNĐ 1.000.000VNĐ
2. GIAO DỊCH CHUYỂN KHOẢN      
  2.1 Nhận chuyển khoản đến      
    Nhận chuyển khoản đến  Miễn phí    
    Nhận chuyển khoản đến từ ngân hàng khác và rút tiền mặt trong ngày làm việc 0.02%    10.000VNĐ 1.000.000VNĐ
  2.2 Chuyển khoản trong hệ thống SGCT      
    Người nhận có TK tại SGCT Miễn phí    
    Người nhận không có TK tại SGCT (nhận bằng CMND)      
        - Cùng Tỉnh /Thành phố  Miễn phí    
        - Khác Tỉnh /Thành phố  0.01%     10.000VNĐ 500.000VNĐ
    Lưu ý:      
  Trường hợp chuyển khoản  trong vòng hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK thu thêm phí kiểm đếm 0.02%    10.000VNĐ 500.000VNĐ
  2.3 Chuyển khoản ngoài  hệ thống SGCT    
    Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản      
   - Qua thanh toán bù trừ     10.000VNĐ/món    
   - Qua thanh toán điện tử  liên NH       
     . Giá trị < 500.000.000VNĐ/món      
                 Chứng từ giao trước 14h 10.000VNĐ/món    
                 Chuyển tiền khẩn 0.01%    20.000VNĐ  
    . Giá trị ≥ 500.000.000VNĐ/món 0.01%   50.000VNĐ 1.000.000VNĐ
  Khác  tỉnh , thành phố nơi mở tài khoản 0.05%    20.000VNĐ 1.000.000VNĐ
    Lưu ý:      
  Trường hợp chuyển khoản  trong vòng hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK thu thêm phí kiểm đếm 0.02%    10.000VNĐ 500.000VNĐ
  2.4 Chi trả theo danh sách      
    Người nhận có TK tại SGCT 0.05%/tổng số tiền hoặc 2000VNĐ/người
    Người nhận không có TK tại SGCT Thu theo mục B.I.2
    Người nhận nhận tại ngân hàng khác hệ thống SGCT Thu theo mục B.I.2
  2.5 Tu chỉnh, tra soát, hủy lệnh chuyển tiền 10.000VNĐ
II. GIAO DỊCH ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG KHÔNG CÓ TK TẠI SGCT
1 GIAO DỊCH TIỀN MẶT      
    1.1 Nộp tiền mặt chuyển đi trong hệ thống SGCT cho người nhận bằng CMND 
     - Cùng Tỉnh/Thành phố  0.02%     10.000VNĐ 500.000VNĐ
     - Khác Tỉnh/Thành phố  0.04%     20.000VNĐ 1.000.000VNĐ
    1.2 Nộp tiền mặt chuyển đi ngoài hệ thống SGCT 
     - Cùng Tỉnh/Thành phố  0.04%     20.000VNĐ 1.000.000VNĐ
     - Khác Tỉnh/Thành phố  0.07%     30.000VNĐ 1.500.000VNĐ
2 GIAO DỊCH  CHUYỂN KHOẢN      
  2.1 Nhận chuyển khoản từ hệ thống SGCT chuyển đến cho người nhận bằng CMND  Miễn phí    
  2.2 Nhận chuyển khoản từ ngân hàng khác chuyển đến cho người nhận bằng CMND  0.03%    20.000VNĐ 2.000.000VNĐ
 
 
 
C. GIAO DỊCH SÉC TRONG NƯỚC
1 Séc do SGCT phát hành      
  1.1 Cung ứng séc trắng 10.000VNĐ/cuốn    
  1.2 Séc lãnh tiền mặt tại SGCT      
     -  Cùng tỉnh , thành phố  Miễn phí    
     -  Khác tỉnh , thành phố  0.02%                     10.000VNĐ 1.000.000VNĐ
2 Thu hộ séc do một tổ chức cung ứng DV thanh toán trong nước khác phát hành      
  Nhận Séc của khách hàng để gửi đi thu ngân 10.000VNĐ/tờ    
 
 
 
D. GIAO DỊCH NGOẠI TỆ
1 GIAO DỊCH  TIỀN MẶT      
  1.1 Nộp tiền vào tài khoản      
    USD     - Loại 50USD trở lên 0.15% 2USD  
   
- Loại 5USD, 10USD, 20USD 
0.30% 3USD  
   
 - Loại 1USD, 2USD 
0.50% 3USD  
    EUR 0.55% 5USD  
    Ngoại tệ khác 0.80% 5USD  
    Séc du lịch 1% 5USD  
  1.2 Rút tiền mặt từ tài khoản      
    Ngoại tệ giống tài khoản  0.15%          2USD  
    Ngoại tệ khác tài khoản 0.2%         2USD  
2 GIAO DỊCH  CHUYỂN KHOẢN      
  2.1 Nhận chuyển khoản đến trong nước Miễn phí    
  2.2 Chuyển khoản trong hệ thống SGCT      
     -  Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở TK Miễn phí    
     -  Khác Tỉnh/Thành phố  nơi mở TK 1USD/món    
  2.3 Chuyển khoản ngoài hệ thống SGCT      
     -  Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở TK 2USD/món    
     -  Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở TK 0.05%         2USD 50USD
 
 
 
E. CHUYỂN TIỀN NƯỚC NGOÀI
I. CHUYỂN TIỀN ĐẾN TỪ NƯỚC NGOÀI      
1 Chuyển tiền đến 0.05%          2USD 100USD
2 Chuyển tiền đến từ nước ngoài do NH trong nước chuyển đến 0.03%                             2USD  
3 Thoái hối lệnh chuyển tiền 5USD     
4 Phí liên lạc  (trường hợp khách hàng không có TK tại SGCT 1USD    
II. CHUYỂN TIỀN ĐI NƯỚC NGOÀI      
1 Chuyển tiền đi bằng điện      
   Phát hành lệnh chuyển tiền:      
               -  Thanh toán ứng trước Tối thiểu 0.20%   10USD  
               -  Thanh toán khác Tối thiểu 0.18%      10USD  
               -  Đối với khách hàng ưu đãi 0.18% - 0.20% 10USD 300USD
   Tu chỉnh lệnh chuyển tiền 5USD + Phí NHNNg nếu có    
   Phí nước ngoài (nếu người chuyển chịu thêm phí  chuyển  tiền ở nuớc ngoài) Theo biểu phí Ngân hàng đại lý
   Hủy lệnh chuyển tiền 5USD    
  Phí chậm bổ sung chứng từ (tính từ ngày NH phát văn bản yêu cầu bổ sung đầu tiên) 5USD/tuần/chứng từ 
2 Chuyển tiền đi bằng Bankdraft      
   Phát hành Bankdraft 0.1%        5USD/tờ 100USD/tờ
   Hủy Bankdraft 5USD + Phí NHNNg
 
 
 
G. NHỜ THU
I. NHẬN VÀ XỬ LÝ NHỜ THU      
1 Séc 1USD    
2 Bộ chứng từ 5USD    
II. GỬI ĐI      
  Thanh toán nhờ thu gửi đi nước ngòai      
1 1 tờ Séc 0.2%         5USD 100USD
2 1 bộ chứng từ 0.15%        10USD 200USD
III. GỬI ĐẾN      
  Thanh toán nhờ thu nước ngoài gửi đến Tối thiểu 0.20% 15USD  
  Đối với khách hàng ưu đãi 0.20% 15USD 500USD
IV. Hủy nhờ thu theo yêu cầu người gửi, người nhận 10USD    
V. Tu chỉnh lệnh nhờ thu 10USD    
VI. Nước ngoài từ chối thanh toán Thu theo thực tế    
VII. Chuyển tiếp bộ chứng từ nhờ thu cho ngân hàng khác 25USD + Bưu phí    
 
 
 
H. TÍN DỤNG CHỨNG TỪ
I. XUẤT KHẨU      
1 Thông báo L/C SGCT là ngân hàng thông báo trực tiếp   15USD
    SGCT là ngân hàng thông báo thứ nhất   20USD
    SGCT là ngân hàng thông báo thứ hai     10USD
2 Thông báo L/C sơ bộ  5USD
3 Thông báo tu chỉnh L/C  SGCT là ngân hàng thông báo trực tiếp     5USD
    SGCT là ngân hàng thông báo thứ nhất   15USD
    SGCT là ngân hàng thông báo thứ hai       5USD
4 Thanh toán 1 bộ chứng từ 0.15%        15USD 150USD
5 Xác nhận L/C xuất khẩu Không thu VAT    
  Đối với L/C trả ngay: thu 1 lần tính từ ngày SGCT thông báo L/C kèm xác nhận đến ngày hết hiệu lực LC 1%/ năm  25USD  
  Đối với L/C trả chậm: thu 1 lần tính từ ngày SGCT thông báo L/C kèm xác nhận đến ngày đáo hạn
6 Chuyển nhượng L/C      
  Cho người thụ hưởng trong nước 20USD    
  Cho người thụ hưởng  ngoài nước 30USD    
  Tu chỉnh L/C chuyển nhượng cho người thụ hưởng trong nước 10USD    
  Tu chỉnh L/C chuyển nhượng cho người thụ hưởng  ngoài nước 15USD    
7 Hủy L/C 10USD + phí trả NHNNg nếu có phát sinh
8 Phí lập bộ chứng từ theo L/C Theo thỏa thuận    
9 Chứng từ đã được kiểm tra nhưng khách hàng yêu cầu  không gửi chứng từ . 20 -> 50USD    
10 Bộ chứng từ đã được kiểm tra nhưng NHNNg không thanh toán 10USD    
II. NHẬP KHẨU      
1 Mở L/C Không thu VAT    
  Ký quỹ 100% Tối thiểu 0.075%  20USD  
  Đối với khách hàng ưu đãi 0.075% 20USD 300USD
  Ký quỹ dưới 100% Tối thiểu 0.075%  30USD  
  Đối với khách hàng ưu đãi :      
               -  Số tiền đã ký quỹ 0.075%    
               -  Số tiền chưa ký quỹ 0.15%           30USD 500USD
  Miễn ký quỹ  0.20%                  50USD 600USD
2 Phát hành L/C sơ bộ 10USD (không thu VAT)
3 Tu chỉnh tăng trị giá  Như phí mở L/C    
4 Tu chỉnh khác 10USD (không thu VAT)
5 Thanh toán Tối thiểu 0.2%  20USD  
  Đối với khách hàng ưu đãi 0.2%           20USD 400USD
6 Chấp nhận hối phiếu trả chậm Không thu VAT    
  Ký quỹ 100% 0.05%/tháng    50USD  
  Ký quỹ dưới 100% 0.1%/tháng  50USD  
7 Hủy L/C theo yêu cầu của khách hàng trong nước 10USD + phí trả NHNNg nếu có phát sinh
8  Ký hậu vận đơn:      
  Khi bộ chứng từ đã về NH 5USD/vận đơn    
  Khi bộ chứng từ về trước 1/3 bill 10USD/vận đơn    
9 Hoàn trả chứng từ theo L/C 20USD/ bộ chứng từ + chi phí thực tế phát sinh
 
 
 
I. BẢO LÃNH
I. BẢO LÃNH NƯỚC NGOÀI      
1 Phát hành bảo lãnh, standby L/C Không thu VAT    
  Ký quỹ 100% TT 0.04%/tháng  20USD  
  Ký quỹ dưới 100% TT 0.1%/ tháng   50USD  
  Bảo lãnh đối ứng của ngân hàng trong nước 0.083%/ tháng  20USD  
  Bảo lãnh của NHNNg được tín nhiệm
2 Tu chỉnh  bảo lãnh, standby L/C Không thu VAT    
               -  Tu chỉnh tăng trị giá Như phí phát hành thư bảo lãnh
               -  Tu chỉnh tăng thời hạn
               -  Tu chỉnh khác 10USD    
3 Thanh toán  bảo lãnh , standby L/C Tối thiểu 0.2%  20USD  
  Đối với khách hàng ưu đãi 0.2%           20USD 400USD
4 Hủy  bảo lãnh, standby L/C 15USD    
5 Xác nhận  bảo lãnh 0.17%/tháng     50USD (Không thu VAT)
6 Bảo lãnh nhận hàng 50USD/1 vận đơn  (Không thu VAT)
7 Thông báo  bảo lãnh NHNNg  20USD    
8 Thông báo tu chỉnh  bảo lãnh 10USD    
9 Kiểm tra xác nhận chữ ký thư bảo lãnh/ sửa đổi thư bảo lãnh của NHNNg theo yêu cầu của khách hàng trong nước 10USD    
II. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC       
1 Phát hành thư bảo lãnh Không thu VAT    
  Ký quỹ 100% 0.05%/tháng 300.000 VNĐ hoặc  15USD  
  Ký quỹ dưới 100%      
  -  Số tiền đã ký quỹ 0.05%/tháng     
  -  Số tiền chưa ký quỹ:      
 
. Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết kiệm, chứng từ có  giá do SGCT phát  hành
0.1%/ tháng           300.000VNĐ hoặc  15USD  
 
. Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết  kiệm, chứng từ có  giá do TCTD khác phát hành hay trái phiếu chính phủ
0.12%/ tháng          350.000VNĐ hoặc  18USD  
 
. Bảo đảm bằng bất động sản
0.14%/tháng            400.000VNĐ hoặc  20USD  
 
. Bảo đảm bằng  tài sản khác
0.16%/tháng            500.000VNĐ hoặc  25USD  
 
. Không có tài sản bảo đảm 
0.3%/tháng              1.000.000VNĐ hoặc  50USD  
  Lưu ý:
  Trường hợp bảo lãnh từ 2 biện pháp  bảo đảm trở lên, mức phí tối thiểu sẽ lấy theo mức tối thiểu cao nhất trong các biện pháp bảo đảm được thực hiện
  Phát hành  thư bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ (Việt-Anh) Như phí phát hành  + 150.000VNĐ
  Phát hành thư bảo lãnh theo mẫu khách hàng (SGCT chấp nhận) Như phí phát hành  + 200.000VNĐ
2 Tu chỉnh bảo lãnh Không thu VAT    
 
-  Tu chỉnh tăng giá trị, tăng thời hạn
Như phí phát hành thư bảo lãnh
 
-  Tu chỉnh khác
200.000VNĐ hoặc 15USD
3 Xác nhận nội dung bảo lãnh do SGCT  phát hành 300.000VNĐ hoặc 15USD (Không thu VAT)
4 Tái bảo lãnh/xác nhận bảo lãnh do TCTD khác phát hành Như phí phát hành thư bảo lãnh
5 Hủy bảo lãnh      
 
-  Hủy do bảo lãnh hết hiệu lực
Miễn phí    
 
-  Hủy theo đề nghị của khách hàng
200.000VNĐ    
6 Thư cam kết tài trợ tín dụng      
 
 -   Số tiền đến 10 tỷ đồng
 1.000.000VNĐ    
 
 -   Số tiền > 10 tỷ đồng -> 50 tỷ đồng
 3.000.000VNĐ    
 
-    Số tiền > 50 tỷ đồng -> 100 tỷ đồng
 5.000.000VNĐ    
 
-    Trên 100 tỷ đồng
10.000.000VNĐ    
 
 
 
K. GIAO DỊCH NGÂN QUỸ
I . ĐỔI TIỀN      
1 Đổi Séc du lịch 1% 2USD  
2 Đổi ngoại tệ này lấy ngoại tệ khác Miễn phí    
3 Đổi ngoại tệ loại giá trị lớn lấy giá trị nhỏ Miễn phí    
4 Đổi ngoại tệ loại giá trị nhỏ lấy giá trị lớn 1% 2USD  
5 Phí đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông      
  Tiền hư hỏng biến dạng do lưu thông  Miễn phí    
  Tiền hư hỏng biến dạng do bảo quản 3.64%            2.000VNĐ  
II. KIỂM ĐẾM HỘ VNĐ       
1 Tại trụ sở      
   - Loại 20.000VNĐ trở lên 0.03%                 100.000VNĐ 1.500.000VNĐ
   - Loại 10.000VNĐ trở xuống 0.05%      100.000VNĐ 3.000.000VNĐ
2 Ngoài trụ sở      
   - Loại 20.000VNĐ trở lên 0.05%    500.000VNĐ 3.000.000VNĐ
   - Loại 10.000VNĐ trở xuống 0.1%        500.000VNĐ 3.000.000VNĐ
III.  KIỂM ĐỊNH NGOẠI TỆ 0.2USD/tờ    
IV.  THU CHI TIỀN MẶT TẠI ĐƠN VỊ Thực hiện theo hợp đồng
 
 
 
L. DỊCH VỤ KHÁC
1 Giải mã hộ điện của ngân hàng  đại lý cho ngân hàng nội địa  5USD hoặc theo quan hệ thực tế
2 Chuyển tiếp điện của ngân hàng  đại lý cho ngân hàng nội địa Tối đa 55USD
3 Phí đồng tài trợ 0.05%/năm/dư nợ của  TCTD đồng tài trợ
4 Xác nhận ký quỹ thành lập công ty 50.000VNĐ
5 Phí mượn bản chính hồ sơ tài sản bảo đảm 200.000VNĐ  -›  500.0000VNĐ
6 Phí xác nhận SGCT đang giữ bản chánh hồ sơ tài sản bảo đảm 200.000VNĐ  -›  500.0000VNĐ
7 Sao lục chứng từ      
  Chứng từ ≤ 1 năm 10.000VNĐ/ chứng từ
  Chứng từ > 1 năm 30.000VNĐ/ chứng từ
8 Phí xác nhận sao y 2.000VNĐ/trang
9
Xác nhận về tài khoản theo yêu cầu
(tối đa 02 bản chính, từ bản thứ 3 thu thêm 5000VNĐ/bản)
50.000VNĐ
10 Cung cấp sao kê tài khoản theo yêu cầu      
  Sao kê hoạt động tài khoản 3.000VNĐ/trang     Tối thiểu 10.000VNĐ
  In lại sổ phụ trong tháng 2.000VNĐ/trang
11 Thông báo số dư bằng SMS 9.000VNĐ/tháng
12 Các dịch vụ khác 100.000VNĐ
 
 
 
M. ĐIỆN PHÍ
1 Phát hành LC/ bảo lãnh 25USD
2 Tu chỉnh LC/bảo lãnh 15USD
3 Điện phí thanh toán LC/nhờ thu/bảo lãnh nếu khách hàng trong nước chịu 20USD
4 Điện khác 10USD
 
 
 
 
N. DỊCH VỤ INTERNET BANKING
STT LOẠI PHÍ GÓI DỊCH VỤ
e-STANDARD e-OTP e-PKI
A PHÍ SỬ DỤNG DỊCH VỤ      
1 Phí đăng ký dịch vụ Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2 Phí duy trì dịch vụ      
2.1 Thu hàng tháng 20.000đ 40.000đ 60.000đ
2.2 Thu hàng quý 60.000đ 120.000đ 180.000đ
2.3 Thu hàng năm 240.000đ 480.000đ 720.000đ
3 Phí sửa đổi/hủy/bổ sung thông tin 10.000đ/lần 10.000đ/lần 10.000đ/lần
4 Phí hủy dịch vụ 10.000đ 20.000đ 20.000đ
5 Phí cấp lại mật khẩu tĩnh 20.000đ 20.000đ 20.000đ
B CHI PHÍ SỬ DỤNG THIẾT BỊ BẢO MẬT      
1 Thiết bị bảo mật OTP      
1.1 Phí mua thiết bị - 450.000đ/cái 450.000đ/cái
1.2 Phí thường niên sử dụng thiết bị - 100.000đ/cái 100.000đ/cái
2 Thiết bị bảo mật chữ ký số      
2.1 Phí mua thiết bị - - 730.000đ/cái
2.2 Phí thường niên sử dụng thiết bị     100.000đ/cái
C PHÍ GIAO DỊCH      
1 Phí chuyển khoản nội bộ - miễn phí miễn phí
2 Các loại phí khác Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Theo quy định hiện hành của Ngân hàng
 
LƯU Ý
  1. Ngoại trừ được quy định khác, biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  2. Ngoại trừ các quy định khác được nêu tại biểu phí này, các chi phí liên quan khi thực hiện các dịch vụ nêu trên chưa bao gồm bưu phí, điện phí và các chi phí phải trả cho ngân hàng khác, những chi phí này sẽ được thu theo thực chi.
  3. Phí dịch vụ đã thu sẽ không hoàn lại dù có yêu cầu hủy bỏ dịch vụ.
  4. Đối với phí dịch vụ bằng ngoại tệ, trường hợp thu bằng VND hoặc ngoại tệ khác sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của SGCT tại thời điểm thu.
  5. Phí dịch vụ được thu ngay hoặc thu sau khi phát sinh  giao dịch.
  6. Phí bảo lãnh tính  theo tháng,  thu trên cơ sở làm tròn  tháng.
  7. Chính chủ TK được hiểu là chủ TK, người đại diện của Tổ chức, Doanh nghiệp, thủ quỹ theo danh sách đã đăng ký tại SGCT.
    • Hệ thống tự thu phí SMS vào ngày 25 của tháng, nếu TK không đủ số dư, phí sẽ được cộng dồn tháng sau.
    • Nếu 6 tháng không thu được phí SGCT sẽ ngưng cung cấp dịch vụ.
    • Khách hàng đóng TK giữa tháng, thanh toán viên sẽ thu phí SMS cùng phí tất toán tài khoản.
 
 
(28/11/2014 22:34)
Tên NT Mua TM Mua CK Bán
SGD 16.238 16.335 16.553
USD 21.370 21.390 21.410
GBP 33.236 33.454 33.865
JPY 179,37 180,28 182,57
HKD 2.733 2.747 2.797
EUR 26.339 26.511 26.820
CHF 21.910 22.050 22.337
CAD 18.639 18.758 19.006
AUD 17.994 18.110 18.355
SEK 0 2.839 2.904
NOK 0 3.047 3.117
EUR 26.339 26.511 26.837
DKK 0 3.545 3.625
CNY 0 3.438 3.525