Phone Banking

1.   Giới thiệu

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương cung cấp dịch vụ Phone Banking cho khách hàng để đáp ứng nhu cầu truy vấn thông tin, tỷ giá… qua điện thoại.

2.   Điều kiện sử dụng dịch vụ

Quý khách có tài khoản tại SAIGONBANK hoặc là chủ thẻ do SAIGONBANK phát hành hoặc khách hàng có tài khoản thanh toán tai SAIGONBANK
Quý khách thực hiện đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng dịch vụ tại các chi nhánh, phòng giao dịch hoặc Trung tâm kinh doanh thẻ của SAIGONBANK

3.   Hướng dẫn sử dụng các chức năng của Phone Banking

Quý khách chỉ cần quay số 8214854 để truy cập hệ thống
Chọn ngôn ngữ
Tiếng Việt
Bấm
1
*
Tiếng Anh
Bấm
2
*
 
Truy cập thông tin chung với tất cả khách hàng
Nghe tỷ giá ngoại tệ
Bấm
2
*
Tỷ giá USD
Bấm
1
*
Tỷ giá EUR
Bấm
2
*
Tỷ giá GBP
Bấm
3
*
Nghe giá vàng
Bấm
3
*
Nghe lãi suất tiền gửi cá nhân và tổ chức kinh tế
Bấm
4
*
Tiền gửi bằng VNĐ
Bấm
1
*
Tiền gửi bằng USD
Bấm
2
*
Nghe lãi suất tiền gửi tiết kiệm
Bấm
5
*
Tiền gửi bằng VNĐ
Bấm
1
*
Tiền gửi bằng USD
Bấm
2
*
Nghe lãi suất cho vay
Bấm
6
*
Cho vay bằng VNĐ
Bấm
1
*
Cho vay bằng USD
Bấm
2
*
Nghe danh sách các chi nhánh, sản phẩm, dịch vụ ,bản tin
Bấm
7
*
Chọn lại ngôn ngữ
Bấm
9
*
Lưu ý: để trở về menu trước
Bấm
*
 
 
Truy cập thông tin riêng với khách hàng có đăng ký tài khoản và mật khẩu
Quý khách đăng nhập vào hệ thống vấn tin
Nhập đủ số tài khoản: nhập đủ số tài khoản, sau đó
Bấm
*
 
Nhập mật khẩu: nhập mật khẩu, sau đó
Bấm
*
 
 
Sau khi đăng nhập thành công quý khách có thể truy xuất các dịch vụ sau:
Nghe thông tin tài khoản
Bấm
1
*
Nghe số dư tài khoản
Bấm
1
*
Nghe thông tin 5 giao dịch gần nhất
Bấm
2
*
Yêu cầu gửi sổ phụ cho khách hàng qua Fax
Bấm
3
*
Yêu cầu gửi sổ phụ cho khách hàng qua Email
Bấm
4
*
Thay đổi mật khẩu
Bấm
5
*
Nghe thông tin riêng của tài khoản khác
Bấm
6
*
Lưu ý: để trở về menu trước
Bấm
*
 
 
Kết thúc vấn tin qua điện thoại
Để kết thúc vấn tin qua điện thoại
Bấm
0
*
 
 
(23/05/2017 08:02)
Tên NT Mua TM Mua CK Bán
AUD 16.760 16.869 17.040
CAD 16.634 16.742 16.895
CHF 23.070 23.217 23.434
CNY 0 3.252 3.325
DKK 0 3.395 3.457
EUR 25.235 25.402 25.624
GBP 29.146 29.343 29.609
HKD 2.887 2.902 2.943
JPY 202,44 203,46 205,31
NOK 0 2.692 2.743
SEK 0 2.584 2.633
SGD 16.195 16.292 16.444
USD 22.640 22.660 22.730